hồ lô

Học thuật
Thân thiện
hồ lô

Một người đàn ông mang theo một chiếc hồ lô đựng rượu trên đường đi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bầu đựng rượu: Một loại bình, bầu thường làm từ quả khô, rỗng ruột, dùng để đựng rượu hoặc nước.
    • Xe lăn đường: Một loại xe công trình bánh rộng nặng, dùng để nén, lăn cho mặt đường phẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa bầu đựng rượu):

    • Ông lão thường mang theo một hồ lô đựng rượu bên mình.
    • Trong truyện cổ tích, nhân vật tiên ông hay cầm hồ lô thần kỳ.
  • Danh từ (nghĩa xe lăn đường):

    • Công nhân dùng hồ lô để nén chặt lớp nhựa đường mới trải.
    • Chiếc hồ lô chạy qua lại nhiều lần để mặt đường được bằng phẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bầu hồ lô": Cụm từ nhấn mạnh hình dáng đặc trưng của vật đựng, thường chỉ quả bầu khô được chế tác thành đồ đựng.

    • Ông ta một bầu hồ lô rất đẹp, sơn màu đỏ son.
  • "Hồ lô thần": Thường xuất hiện trong văn hóa dân gian, chỉ vật đựng phép thuật.

    • Nhân vật trong phim dùng hồ lô thần để thu phục yêu quái.
Biến thể từ gần giống
  • Bầu nậm: Từ đồng nghĩa, cũng chỉ loại bình, bầu đựng rượu hình dáng tương tự.
  • Xe lu: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong ngành xây dựng, chỉ xe lăn đường.
Từ đồng nghĩa
  • Bầu rượu: Đồ đựng rượu làm từ quả bầu khô.
  • Xe nén đường, xe lăn: Chỉ phương tiện dùng trong thi công đường bộ.
Thành ngữ liên quan
  • "Miệng hồ lô": Thành ngữ von chỉ người hay nói chuyện, dễ tiết lộ mật (giống như cái miệng bầu hồ lô mở ra).
    • Đừng kể chuyện đó với , miệng hồ lô lắm.
hồ lô

Một người đàn ông mang theo một chiếc hồ lô đựng rượu trên đường đi.

  1. Bầu đựng rượu.
  2. Xe lăn đường, những bánh rộng nặng dùng để nén đá xuống đường cho phẳng.